Tâm HSK

发电

fādiàn
phát điện
phát điện; gửi điện tín

发电 (fādiàn, Hán Việt: phát điện) nghĩa là phát điện; gửi điện tín. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 发电

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

电 điện · 41 từ