发电 (fādiàn, Hán Việt: phát điện) nghĩa là phát điện; gửi điện tín. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 发电
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
发 phát · 77 từ
发现fāxiànđể ý发生fāshēngxảy ra发展fāzhǎnsự phát triển头发tóufatóc出发chūfākhởi hành沙发shāfāghế sô pha发烧fāshāobị sốt发出fāchūban hành