Tâm HSK

保

bǎo
bảo
phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo…

保 (bǎo, Hán Việt: bảo) nghĩa là phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo…. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 保

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

保 bảo · 24 từ