修 (xiū, Hán Việt: tu) nghĩa là trang trí; tô điểm; sửa chữa. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 修
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
修 (xiū, Hán Việt: tu) nghĩa là trang trí; tô điểm; sửa chữa. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.