Tâm HSK

光

guāng
quang
ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4]); sáng; bóng loáng; chỉ; chỉ mỗi

光 (guāng, Hán Việt: quang) nghĩa là ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4]); sáng; bóng loáng; chỉ; chỉ mỗi. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 光

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

光 quang · 33 từ