Tâm HSK

出神

chūshén
xuất thần
mải mê; đắm chìm; thẫn thờ

出神 (chūshén, Hán Việt: xuất thần) nghĩa là mải mê; đắm chìm; thẫn thờ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

神 thần · 16 từ