Tâm HSK

动力

dònglì
động lực
động lực (vật lý); lực; (nghĩa bóng) động cơ

动力 (dònglì, Hán Việt: động lực) nghĩa là động lực (vật lý); lực; (nghĩa bóng) động cơ. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 动力

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

动 động · 77 từ

力 lực · 64 từ