动力 (dònglì, Hán Việt: động lực) nghĩa là động lực (vật lý); lực; (nghĩa bóng) động cơ. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 动力
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
动 động · 77 từ
运动yùndòngthể thao, vận động动物dòngwùđộng vật运动员yùndòngyuánvận động viên动物园dòngwùyuánsở thú运动会yùndònghuìcuộc thi thể thao活动huódòngtập thể dục动作dòngzuòchuyển động激动jīdòngxúc động