取 (qǔ, Hán Việt: thủ) nghĩa là lấy; nhận; chọn. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 取
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
取 (qǔ, Hán Việt: thủ) nghĩa là lấy; nhận; chọn. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.