命 (mìng, Hán Việt: mệnh) nghĩa là sinh mệnh; số phận; mệnh lệnh hoặc chỉ huy. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 命
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
命 (mìng, Hán Việt: mệnh) nghĩa là sinh mệnh; số phận; mệnh lệnh hoặc chỉ huy. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.