Tâm HSK

调

diào
điều
điều chuyển; di chuyển (quân đội hoặc cán bộ); điều tra

调 (diào, Hán Việt: điều) nghĩa là điều chuyển; di chuyển (quân đội hoặc cán bộ); điều tra. Đây là từ vựng HSK 5.

Các nghĩa và cách đọc

  • diào điều chuyển; di chuyển (quân đội hoặc cán bộ); điều tra
  • tiáo hòa hợp; hòa giải; phối hợp

Cụm từ thường gặp có 调

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

调 điều · 25 từ