Tâm HSK

情调

qíngdiào
tình điều
bầu không khí; tâm trạng; hương vị

情调 (qíngdiào, Hán Việt: tình điều) nghĩa là bầu không khí; tâm trạng; hương vị. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

情 tình · 52 từ

调 điều · 25 từ