Tâm HSK

外向

wàixiàng
ngoại hướng
hướng ngoại (tính cách); (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu

外向 (wàixiàng, Hán Việt: ngoại hướng) nghĩa là hướng ngoại (tính cách); (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

外 ngoại · 59 từ

向 hướng · 25 từ