Tâm HSK

定

dìng
định
cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng;…

定 (dìng, Hán Việt: định) nghĩa là cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng;…. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 定

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

定 định · 49 từ