Tâm HSK

平日

píngrì
bình nhật
ngày thường; mỗi ngày; thông thường

平日 (píngrì, Hán Việt: bình nhật) nghĩa là ngày thường; mỗi ngày; thông thường. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

平 bình · 33 từ

日 nhật · 40 từ