Tâm HSK

强

qiáng
cường
mạnh; mạnh mẽ; tốt hơn

强 (qiáng, Hán Việt: cường) nghĩa là mạnh; mạnh mẽ; tốt hơn. Đây là từ vựng HSK 4.

Các nghĩa và cách đọc

  • qiáng mạnh; mạnh mẽ; tốt hơn
  • jiàng bướng bỉnh; không khuất phục
  • qiǎng ép buộc; cưỡng ép; nỗ lực

Cụm từ thường gặp có 强

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

强 cường · 27 từ