Tâm HSK

情结

qíngjié
tình kết
phức cảm (tâm lý)

情结 (qíngjié, Hán Việt: tình kết) nghĩa là phức cảm (tâm lý). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

情 tình · 52 từ

结 kết · 27 từ