Tâm HSK

知名度

zhīmíngdù
tri danh độ
danh tiếng; hình ảnh; sự quen thuộc trong nhận thức công chúng

知名度 (zhīmíngdù, Hán Việt: tri danh độ) nghĩa là danh tiếng; hình ảnh; sự quen thuộc trong nhận thức công chúng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

知 tri · 26 từ

名 danh · 40 từ

度 độ · 37 từ