Tâm HSK

施行

shīxíng
thi hành
thi hành; thực hiện; có hiệu lực

施行 (shīxíng, Hán Việt: thi hành) nghĩa là thi hành; thực hiện; có hiệu lực. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

施 thi · 8 từ

行 hành · 58 từ