Tâm HSK

日

rì
nhật
ngày
十月日

日 (rì, Hán Việt: nhật) nghĩa là ngày. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 15 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 日

你生日的时候我们一起吃饭吧。
nǐ shēng rì de shí hòu wǒ men yì qǐ chī fàn ba。
Hôm sinh nhật bạn, mình cùng đi ăn nhé.
生日快乐!这是给你的。
shēng rì kuài lè! zhè shì gěi nǐ de。
Chúc mừng sinh nhật! Cái này tặng bạn.
李月,明天是你的生日吧?
lǐ yuè, míng tiān shì nǐ de shēng rì ba?
Lý Nguyệt, mai là sinh nhật bạn phải không?
几月几日的票?
jǐ yuè jǐ rì de piào?
Vé ngày nào tháng mấy?
二月三日的。妹妹说家里天天都是阴天,比这儿更冷。
èr yuè sān rì de。 mèi mei shuō jiā lǐ tiān tiān dōu shì yīn tiān, bǐ zhè ér gèng lěng。
Ngày 3 tháng 2. Em gái nói ở nhà ngày nào cũng âm u, lạnh hơn ở đây.

Cụm từ thường gặp có 日

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

日 nhật · 40 từ