Tâm HSK

果真

guǒzhēn
quả chân
thật; sao y như dự đoán; quả nhiên

果真 (guǒzhēn, Hán Việt: quả chân) nghĩa là thật; sao y như dự đoán; quả nhiên. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

果 quả · 18 từ

真 chân · 22 từ