Tâm HSK

正当

zhèngdāng
chính đương
kịp thời; đúng lúc (khi cần thiết)

正当 (zhèngdāng, Hán Việt: chính đương) nghĩa là kịp thời; đúng lúc (khi cần thiết). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • zhèng dāng kịp thời; đúng lúc (khi cần thiết)
  • zhèng dàng trung thực; hợp lý; công bằng

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

正 chính · 32 từ

当 đương · 42 từ