Tâm HSK

特例

tèlì
đặc lệ
trường hợp đặc biệt; ví dụ cô lập

特例 (tèlì, Hán Việt: đặc lệ) nghĩa là trường hợp đặc biệt; ví dụ cô lập. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

特 đặc · 23 từ

例 lệ · 13 từ