Tâm HSK

用人

yòngrén
dụng nhân
người hầu; tuyển dụng ai cho một công việc; quản lý nhân sự

用人 (yòngrén, Hán Việt: dụng nhân) nghĩa là người hầu; tuyển dụng ai cho một công việc; quản lý nhân sự. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

用 dụng · 53 từ

人 nhân · 142 từ