绕行 (ràoxíng, Hán Việt: nhiễu hành) nghĩa là đi đường vòng (hoặc quanh co); đi một vòng; (hành tinh) quay quanh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
绕行 (ràoxíng, Hán Việt: nhiễu hành) nghĩa là đi đường vòng (hoặc quanh co); đi một vòng; (hành tinh) quay quanh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.