Tâm HSK

绕行

ràoxíng
nhiễu hành
đi đường vòng (hoặc quanh co); đi một vòng; (hành tinh) quay quanh

绕行 (ràoxíng, Hán Việt: nhiễu hành) nghĩa là đi đường vòng (hoặc quanh co); đi một vòng; (hành tinh) quay quanh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

绕 nhiễu · 4 từ

行 hành · 58 từ