Tâm HSK

解救

jiějiù
giải cứu
giải cứu; giúp thoát khỏi khó khăn; cứu vãn tình hình

解救 (jiějiù, Hán Việt: giải cứu) nghĩa là giải cứu; giúp thoát khỏi khó khăn; cứu vãn tình hình. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

解 giải · 34 từ

救 cứu · 17 từ