解救 (jiějiù, Hán Việt: giải cứu) nghĩa là giải cứu; giúp thoát khỏi khó khăn; cứu vãn tình hình. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
解 giải · 34 từ
了解liǎojiěhiểu解决jiějuégiải quyết解释jiěshìgiải thích理解lǐjiělĩnh hội缓解huǎnjiěmang lại sự nhẹ nhõm解放jiěfànggiải phóng误解wùjiěhiểu lầm解读jiědúgiải mã