Tâm HSK

设法

shèfǎ
thiết pháp
cố gắng; thử; nghĩ cách (để làm gì đó)

设法 (shèfǎ, Hán Việt: thiết pháp) nghĩa là cố gắng; thử; nghĩ cách (để làm gì đó). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 设法

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

设 thiết · 14 từ

法 pháp · 31 từ