想方设法
xiǎngfāngshèfǎ
tưởng phương thiết pháp
nghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách; tìm mọi cách thử cái này cái kia
想方设法 (xiǎngfāngshèfǎ, Hán Việt: tưởng phương thiết pháp) nghĩa là nghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách; tìm mọi cách thử cái này cái kia. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
想 tưởng · 28 từ
想法xiǎngfǎcách nghĩ梦想mèngxiǎngmơ ước理想lǐxiǎngmột lý tưởng思想sīxiǎngsuy nghĩ想象xiǎngxiàngtưởng tượng想念xiǎngniànnhớ幻想huànxiǎngmơ tưởng联想liánxiǎngliên tưởng
方 phương · 41 từ
地方dìfāngkhu vực方法fāngfǎphương pháp方向fāngxiànghướng方便fāngbiàntiện lợi南方nánfāngphía nam北方běifāngphía bắc东方dōngfāngđông方便面fāngbiànmiànmì ăn liền
设 thiết · 14 từ
设计shèjìthiết kế设备shèbèithiết bị设置shèzhìthiết lập设施shèshīcơ sở vật chất建设jiànshèxây dựng设立shèlìthiết lập假设jiǎshègiả sử设想shèxiǎngtưởng tượng