Tâm HSK

诚心诚意

chéngxīnchéngyì
thành tâm thành ý
một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); với tất cả sự chân thành

诚心诚意 (chéngxīnchéngyì, Hán Việt: thành tâm thành ý) nghĩa là một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); với tất cả sự chân thành. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

诚 thành · 10 từ

心 tâm · 105 từ

意 ý · 62 từ