诚心诚意
chéngxīnchéngyì
thành tâm thành ý
một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); với tất cả sự chân thành
诚心诚意 (chéngxīnchéngyì, Hán Việt: thành tâm thành ý) nghĩa là một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); với tất cả sự chân thành. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
诚 thành · 10 từ
诚实chéngshíthành thật真诚zhēnchéngthành thật诚信chéngxìnthành thật忠诚zhōngchéngtận tụy坦诚tǎnchéngthẳng thắn诚意chéngyìsự chân thành虔诚qiánchéngmộ đạo诚恳chéngkěnchân thành
心 tâm · 105 từ
担心dānxīnlo lắng开心kāixīncảm thấy vui关心guānxīnquan tâm đến心里xīnlingực小心xiǎoxīncẩn thận放心fàngxīncảm thấy nhẹ nhõm心情xīnqíngtâm trạng内心nèixīntrái tim