Tâm HSK

财务

cáiwù
tài vụ
công việc tài chính

财务 (cáiwù, Hán Việt: tài vụ) nghĩa là công việc tài chính. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

财 tài · 10 từ

务 vụ · 24 từ