部 (bù, Hán Việt: bộ) nghĩa là bộ; phòng; ban. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 部
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
部 (bù, Hán Việt: bộ) nghĩa là bộ; phòng; ban. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.