Tâm HSK

金子

jīnzi
kim tử
vàng

金子 (jīnzi, Hán Việt: kim tử) nghĩa là vàng. Đây là từ vựng HSK 6.

Các nghĩa và cách đọc

  • jīn zi vàng
  • jīn zǐ Kaneko (họ của Nhật Bản)

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

金 kim · 21 từ

子 tử · 146 từ