Tâm HSK

不理

bùlǐ
bất lí
từ chối thừa nhận; không chú ý đến; làm ngơ

不理 (bùlǐ, Hán Việt: bất lí) nghĩa là từ chối thừa nhận; không chú ý đến; làm ngơ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 不理

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

不 bất · 207 từ

理 lí · 57 từ