Tâm HSK

东道主

dōngdàozhǔ
đông đạo chủ
chủ nhà; chủ trì chính thức (ví dụ: địa điểm tổ chức trò chơi hoặc hội nghị)

东道主 (dōngdàozhǔ, Hán Việt: đông đạo chủ) nghĩa là chủ nhà; chủ trì chính thức (ví dụ: địa điểm tổ chức trò chơi hoặc hội nghị). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

东 đông · 12 từ

道 đạo · 41 từ

主 chủ · 45 từ