东道主
dōngdàozhǔ
đông đạo chủ
chủ nhà; chủ trì chính thức (ví dụ: địa điểm tổ chức trò chơi hoặc hội nghị)
东道主 (dōngdàozhǔ, Hán Việt: đông đạo chủ) nghĩa là chủ nhà; chủ trì chính thức (ví dụ: địa điểm tổ chức trò chơi hoặc hội nghị). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
东 đông · 12 từ
东西dōngxīđông và tây东方dōngfāngđông东北dōngběiđông bắc东南dōngnánđông nam东部dōngbùmiền đông房东fángdōngchủ nhà股东gǔdōngcổ đông东边dōngbianhướng đông
道 đạo · 41 từ
知道zhīdàobiết难道nándàochẳng lẽ...味道wèidaohương vị道路dàolùđường道歉dàoqiànxin lỗi街道jiēdàođường phố报道bàodàođưa tin道理dàolilý do