Tâm HSK

交

jiāo
giao
giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau

交 (jiāo, Hán Việt: giao) nghĩa là giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 交

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

交 giao · 38 từ