外交 (wàijiāo, Hán Việt: ngoại giao) nghĩa là ngoại giao; thuộc ngoại giao; công việc đối ngoại. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 外交
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
外 ngoại · 59 từ
外边wàibianbên ngoài外面wàimianbên ngoài外国wàiguónước ngoài以外yǐwàingoài ra外地wàidìcác khu vực trong nước khác với n…外语wàiyǔngôn ngữ nước ngoài外卖wàimàicung cấp bữa ăn mang về hoặc giao…另外lìngwàibổ sung