外交官 (wàijiāoguān, Hán Việt: ngoại giao quan) nghĩa là nhà ngoại giao. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
外 ngoại · 59 từ
外边wàibianbên ngoài外面wàimianbên ngoài外国wàiguónước ngoài以外yǐwàingoài ra外地wàidìcác khu vực trong nước khác với n…外语wàiyǔngôn ngữ nước ngoài外卖wàimàicung cấp bữa ăn mang về hoặc giao…另外lìngwàibổ sung
交 giao · 38 từ
公交车gōngjiāochēxe buýt交通jiāotōngkết nối交流jiāoliútrao đổi交警jiāojǐngcảnh sát giao thông交易jiāoyìgiao dịch交换jiāohuàntrao đổi交往jiāowǎnggiao thiệp提交tíjiāonộp