人情 (rénqíng, Hán Việt: nhân tình) nghĩa là tình cảm con người; mối quan hệ xã hội; tình bạn; ân huệ; một việc tốt. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 人情
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
人 nhân · 142 từ
家人jiārénngười nhà女人nǚrénphụ nữ别人biérenngười khác男人nánrénmột người đàn ông病人bìngrénngười bệnh大人dàrenngười lớn老人lǎorénông già hoặc bà già客人kèrénkhách thăm