Tâm HSK

人情

rénqíng
nhân tình
tình cảm con người; mối quan hệ xã hội; tình bạn; ân huệ; một việc tốt

人情 (rénqíng, Hán Việt: nhân tình) nghĩa là tình cảm con người; mối quan hệ xã hội; tình bạn; ân huệ; một việc tốt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 人情

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

人 nhân · 142 từ

情 tình · 52 từ