从今以后 (cóngjīnyǐhòu, Hán Việt: tòng kim dĩ hậu) nghĩa là từ bây giờ; từ nay trở đi. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
从 tòng · 23 từ
从小cóngxiǎotừ nhỏ从来cóngláiluôn luôn从此cóngcǐtừ bây giờ从中cóngzhōngtừ bên trong自从zìcóngkể từ khi从事cóngshìlàm从而cóngérdo đó从不cóngbùkhông bao giờ
今 kim · 11 từ
今年jīnniánnăm nay今天jīntiānhôm nay今后jīnhòusau này如今rújīnngày nay至今zhìjīncho đến nay今日jīnrìhôm nay当今dāngjīnthời hiện tại迄今为止qìjīnwéizhǐcho đến nay
以 dĩ · 33 từ
可以kěyǐcó thể所以suǒyǐcho nên以后yǐhòusau này, sau khi以前yǐqiántrước đây以为yǐwéinghĩ rằng (Thường có hàm ý rằng q…以下yǐxiàmức đó hoặc thấp hơn以上yǐshàngmức đó hoặc cao hơn以外yǐwàingoài ra