点击率 (diǎnjīlǜ, Hán Việt: điểm kích suất) nghĩa là tỷ lệ nhấp (CTR) (Internet). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
点 điểm · 38 từ
有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút地点dìdiǎnnơi晚点wǎndiǎntrễ重点chóngdiǎnkể lại特点tèdiǎnđặc điểm缺点quēdiǎnđiểm yếu优点yōudiǎnưu điểm点头diǎntóugật đầu
击 kích · 10 từ
攻击gōngjītấn công打击dǎjīđánh射击shèjībắn冲击chōngjītấn công袭击xíjītấn công反击fǎnjīphản kích撞击zhuàngjīva đập突击tūjītấn công đột ngột và dữ dội