Tâm HSK

体面

tǐmiàn
thể diện
tự trọng; uy tín; thể diện; danh dự; đáng khen; (diện mạo của ai đó) chỉnh tề; đáng kính

体面 (tǐmiàn, Hán Việt: thể diện) nghĩa là tự trọng; uy tín; thể diện; danh dự; đáng khen; (diện mạo của ai đó) chỉnh tề; đáng kính. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

体 thể · 51 từ

面 diện · 62 từ