剧团 (jùtuán, Hán Việt: kịch đoàn) nghĩa là đoàn kịch. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
剧 kịch · 19 từ
电视剧diànshìjùphim truyền hình剧院jùyuànrạp hát话剧huàjùvở kịch sân khấu京剧jīngjùKinh kịch戏剧xìjùmột vở kịch剧场jùchǎngrạp hát悲剧bēijùbi kịch剧本jùběnkịch bản cho vở kịch, opera, phim…