参展 (cānzhǎn, Hán Việt: tham triển) nghĩa là triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v.. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
参 tham · 10 từ
参加cānjiātham gia参观cānguāntham quan参赛cānsàithi đấu参与cānyùtham gia参考cānkǎotham khảo参照cānzhàotham khảo tài liệu参军cānjūnnhập ngũ参见cānjiàntham khảo