Tâm HSK

发行

fāxíng
phát hành
xuất bản; phát hành; phát ra; phân phối

发行 (fāxíng, Hán Việt: phát hành) nghĩa là xuất bản; phát hành; phát ra; phân phối. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

行 hành · 58 từ