受害 (shòuhài, Hán Việt: thụ hại) nghĩa là bị thiệt hại, bị thương v.v.; bị hỏng; bị thương. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 受害
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
受 thụ · 24 từ
受到shòudàonhận được接受jiēshòuchấp nhận感受gǎnshòucảm nhận受伤shòushāngbị thương难受nánshòucảm thấy không khỏe受不了shòubùliǎokhông chịu nổi享受xiǎngshòutận hưởng承受chéngshòuchịu đựng