地名 (dìmíng, Hán Việt: địa danh) nghĩa là tên địa danh; địa danh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
地 địa · 70 từ
地铁dìtiětàu điện ngầm地方dìfāngkhu vực地点dìdiǎnnơi地图dìtúbản đồ外地wàidìcác khu vực trong nước khác với n…草地cǎodìbãi cỏ地址dìzhǐđịa chỉ地球dìqiútrái đất