害 (hài, Hán Việt: hại) nghĩa là gây hại cho; gây rắc rối cho; tổn hại. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 害
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
害 (hài, Hán Việt: hại) nghĩa là gây hại cho; gây rắc rối cho; tổn hại. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.