Tâm HSK

岂有此理

qǐyǒucǐlǐ
khởi hữu thử lí
làm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý; nực cười

岂有此理 (qǐyǒucǐlǐ, Hán Việt: khởi hữu thử lí) nghĩa là làm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý; nực cười. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

有 hữu · 71 từ

此 thử · 24 từ

理 lí · 57 từ