Tâm HSK

开夜车

kāiyèchē
khai dạ xa
thức khuya làm việc; làm việc muộn vào ban đêm

开夜车 (kāiyèchē, Hán Việt: khai dạ xa) nghĩa là thức khuya làm việc; làm việc muộn vào ban đêm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

开 khai · 64 từ

夜 dạ · 18 từ

车 xa · 62 từ