往日 (wǎngrì, Hán Việt: vãng nhật) nghĩa là ngày xưa; quá khứ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
往 vãng · 19 từ
往往wǎngwǎngthường thường前往qiánwǎngđi đến交往jiāowǎnggiao thiệp往返wǎngfǎnđi tới lui以往yǐwǎngtrong quá khứ往后wǎnghòutừ bây giờ向往xiàngwǎngkhao khát往来wǎngláigiao dịch