止 (zhǐ, Hán Việt: chỉ) nghĩa là dừng; cấm; cho đến. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 止
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
止 (zhǐ, Hán Việt: chỉ) nghĩa là dừng; cấm; cho đến. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.