Tâm HSK

民意

mínyì
dân ý
dư luận ý kiến của nhân dân; nguyện vọng của quần chúng; ý chí của nhân dân

民意 (mínyì, Hán Việt: dân ý) nghĩa là dư luận ý kiến của nhân dân; nguyện vọng của quần chúng; ý chí của nhân dân. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

民 dân · 29 từ

意 ý · 62 từ